松弛 đọc là sōngchí, nghĩa là lỏng lẻo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
松弛
sōngchí
lỏng lẻo
tính từ
Ví dụ với 松弛
洗个热水澡,紧张的肌肉就会松弛下来。
Xǐ ge rèshuǐ zǎo, jǐnzhāng de jīròu jiù huì sōngchí xiàlai.
Tắm nước nóng một chút, cơ bắp đang căng sẽ giãn ra.
公司管理太松弛,很多员工上班经常迟到。
Gōngsī guǎnlǐ tài sōngchí, hěn duō yuángōng shàng bān jīngcháng chídào.
Công ty quản lý quá lỏng lẻo, nhiều nhân viên thường xuyên đi làm muộn.
Cách viết 松弛 (thứ tự nét)
松… nét
弛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 松弛
松弛 tiếng Trung là gì?
松弛 (sōngchí) nghĩa là lỏng lẻo (tính từ).
松弛 đọc thế nào?
松弛 đọc là sōngchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 松弛 thế nào?
Ví dụ: 洗个热水澡,紧张的肌肉就会松弛下来。 (Xǐ ge rèshuǐ zǎo, jǐnzhāng de jīròu jiù huì sōngchí xiàlai.) nghĩa là: Tắm nước nóng một chút, cơ bắp đang căng sẽ giãn ra.
松弛 thuộc cấp HSK mấy?
松弛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.