饲养 đọc là sìyǎng, nghĩa là chăn nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
饲养
sìyǎng
chăn nuôi
động từ
Ví dụ với 饲养
他在农村老家饲养了两百多只鸡。
Tā zài nóngcūn lǎojiā sìyǎng le liǎng bǎi duō zhī jī.
Ở quê anh ấy chăn nuôi hơn hai trăm con gà.
这些熊猫由动物园的专业人员饲养。
Zhèxiē xióngmāo yóu dòngwùyuán de zhuānyè rényuán sìyǎng.
Những chú gấu trúc này do nhân viên chuyên trách của sở thú chăm nuôi.
Cách viết 饲养 (thứ tự nét)
饲… nét
养… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 饲养
饲养 tiếng Trung là gì?
饲养 (sìyǎng) nghĩa là chăn nuôi (động từ).
饲养 đọc thế nào?
饲养 đọc là sìyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饲养 thế nào?
Ví dụ: 他在农村老家饲养了两百多只鸡。 (Tā zài nóngcūn lǎojiā sìyǎng le liǎng bǎi duō zhī jī.) nghĩa là: Ở quê anh ấy chăn nuôi hơn hai trăm con gà.
饲养 thuộc cấp HSK mấy?
饲养 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.