死心 đọc là sǐxīn, nghĩa là hết hy vọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
死心
sǐxīn
hết hy vọng
động từ
Ví dụ với 死心
他连续三次面试都失败了,但还是不死心。
Tā liánxù sān cì miànshì dōu shībài le, dàn háishi bù sǐxīn.
Anh ấy phỏng vấn trượt liền ba lần nhưng vẫn chưa hết hy vọng.
这家店已经关门了,你就死心吧,我们换一家。
Zhè jiā diàn yǐjīng guān mén le, nǐ jiù sǐxīn ba, wǒmen huàn yì jiā.
Quán này đã đóng cửa rồi, cậu đừng hy vọng nữa, mình đổi quán khác.
Cách viết 死心 (thứ tự nét)
死… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 死心
死心 tiếng Trung là gì?
死心 (sǐxīn) nghĩa là hết hy vọng (động từ).
死心 đọc thế nào?
死心 đọc là sǐxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 死心 thế nào?
Ví dụ: 他连续三次面试都失败了,但还是不死心。 (Tā liánxù sān cì miànshì dōu shībài le, dàn háishi bù sǐxīn.) nghĩa là: Anh ấy phỏng vấn trượt liền ba lần nhưng vẫn chưa hết hy vọng.
死心 thuộc cấp HSK mấy?
死心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.