肆无忌惮 đọc là sìwújìdàn, nghĩa là ngang nhiên không kiêng nể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
肆无忌惮
sìwújìdàn
ngang nhiên không kiêng nể
thành ngữ
Ví dụ với 肆无忌惮
他在图书馆里肆无忌惮地大声打电话。
Tā zài túshūguǎn li sìwújìdàn de dàshēng dǎ diànhuà.
Anh ta ngang nhiên gọi điện thoại oang oang trong thư viện, không kiêng nể ai.
有些人在景区肆无忌惮地乱扔垃圾。
Yǒuxiē rén zài jǐngqū sìwújìdàn de luàn rēng lājī.
Có những người ngang nhiên xả rác bừa bãi ở khu du lịch, không chút kiêng nể.
Cách viết 肆无忌惮 (thứ tự nét)
肆… nét
无… nét
忌… nét
惮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 肆无忌惮
肆无忌惮 tiếng Trung là gì?
肆无忌惮 (sìwújìdàn) nghĩa là ngang nhiên không kiêng nể (thành ngữ).
肆无忌惮 đọc thế nào?
肆无忌惮 đọc là sìwújìdàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肆无忌惮 thế nào?
Ví dụ: 他在图书馆里肆无忌惮地大声打电话。 (Tā zài túshūguǎn li sìwújìdàn de dàshēng dǎ diànhuà.) nghĩa là: Anh ta ngang nhiên gọi điện thoại oang oang trong thư viện, không kiêng nể ai.
肆无忌惮 thuộc cấp HSK mấy?
肆无忌惮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.