私事 đọc là sīshì, nghĩa là việc riêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
私事
sīshì
việc riêng
danh từ
Ví dụ với 私事
上班时间请不要处理私事。
Shàng bān shíjiān qǐng bú yào chǔlǐ sīshì.
Trong giờ làm việc xin đừng giải quyết việc riêng.
这是我的私事,我想自己解决。
Zhè shì wǒ de sīshì, wǒ xiǎng zìjǐ jiějué.
Đây là việc riêng của tôi, tôi muốn tự giải quyết.
Cách viết 私事 (thứ tự nét)
私… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 私事
私事 tiếng Trung là gì?
私事 (sīshì) nghĩa là việc riêng (danh từ).
私事 đọc thế nào?
私事 đọc là sīshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 私事 thế nào?
Ví dụ: 上班时间请不要处理私事。 (Shàng bān shíjiān qǐng bú yào chǔlǐ sīshì.) nghĩa là: Trong giờ làm việc xin đừng giải quyết việc riêng.
私事 thuộc cấp HSK mấy?
私事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.