梳子 đọc là shūzi, nghĩa là cái lược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
梳子
shūzi
cái lược
danh từ

Ví dụ với 梳子

我出门前总会在包里放一把梳子。
Wǒ chū mén qián zǒng huì zài bāo li fàng yì bǎ shūzi.
Trước khi ra ngoài, tôi luôn bỏ một chiếc lược vào túi.
头发太长了,用这把小梳子梳不开。
Tóufa tài cháng le, yòng zhè bǎ xiǎo shūzi shū bu kāi.
Tóc dài quá, dùng chiếc lược nhỏ này chải không gỡ ra được.

Cách viết 梳子 (thứ tự nét)

梳… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 梳子

梳子 tiếng Trung là gì?

梳子 (shūzi) nghĩa là cái lược (danh từ).

梳子 đọc thế nào?

梳子 đọc là shūzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 梳子 thế nào?

Ví dụ: 我出门前总会在包里放一把梳子。 (Wǒ chū mén qián zǒng huì zài bāo li fàng yì bǎ shūzi.) nghĩa là: Trước khi ra ngoài, tôi luôn bỏ một chiếc lược vào túi.

梳子 thuộc cấp HSK mấy?

梳子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.