输血 đọc là shūxuè, nghĩa là truyền máu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
输血
shūxuè
truyền máu
động từ
Ví dụ với 输血
病人失血太多,需要马上输血。
Bìngrén shīxuè tài duō, xūyào mǎshàng shūxuè.
Bệnh nhân mất máu quá nhiều, cần truyền máu ngay.
他每年都去献血,希望能帮助需要输血的人。
Tā měinián dōu qù xiànxuè, xīwàng néng bāngzhù xūyào shūxuè de rén.
Mỗi năm anh ấy đều đi hiến máu, mong có thể giúp những người cần truyền máu.
Cách viết 输血 (thứ tự nét)
输… nét
血… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 输血
输血 tiếng Trung là gì?
输血 (shūxuè) nghĩa là truyền máu (động từ).
输血 đọc thế nào?
输血 đọc là shūxuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 输血 thế nào?
Ví dụ: 病人失血太多,需要马上输血。 (Bìngrén shīxuè tài duō, xūyào mǎshàng shūxuè.) nghĩa là: Bệnh nhân mất máu quá nhiều, cần truyền máu ngay.
输血 thuộc cấp HSK mấy?
输血 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.