束手无策 đọc là shùshǒuwúcè, nghĩa là bó tay hết cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
束手无策
shùshǒuwúcè
bó tay hết cách
Ví dụ với 束手无策
电脑突然坏了,大家都束手无策。
Diànnǎo tūrán huài le, dàjiā dōu shùshǒuwúcè.
Máy tính bỗng dưng hỏng, mọi người đều bó tay hết cách.
面对这么复杂的问题,新员工有点儿束手无策。
Miànduì zhème fùzá de wèntí, xīn yuángōng yǒudiǎnr shùshǒuwúcè.
Trước vấn đề phức tạp như vậy, nhân viên mới hơi bó tay.
Cách viết 束手无策 (thứ tự nét)
束… nét
手… nét
无… nét
策… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 束手无策
束手无策 tiếng Trung là gì?
束手无策 (shùshǒuwúcè) nghĩa là bó tay hết cách.
束手无策 đọc thế nào?
束手无策 đọc là shùshǒuwúcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 束手无策 thế nào?
Ví dụ: 电脑突然坏了,大家都束手无策。 (Diànnǎo tūrán huài le, dàjiā dōu shùshǒuwúcè.) nghĩa là: Máy tính bỗng dưng hỏng, mọi người đều bó tay hết cách.
束手无策 thuộc cấp HSK mấy?
束手无策 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.