疏散 đọc là shūsàn, nghĩa là thưa thớt; sơ tán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
疏散
shūsàn
thưa thớt; sơ tán
tính từ, động từ

Ví dụ với 疏散

山区的人口很疏散,村子之间离得很远。
Shānqū de rénkǒu hěn shūsàn, cūnzi zhījiān lí de hěn yuǎn.
Dân cư vùng núi rất thưa thớt, các làng cách nhau rất xa.
这一带的房子建得很疏散,环境很安静。
Zhè yídài de fángzi jiàn de hěn shūsàn, huánjìng hěn ānjìng.
Nhà cửa khu này xây thưa thớt, môi trường rất yên tĩnh.

Cách viết 疏散 (thứ tự nét)

疏… nét
散… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 疏散

疏散 tiếng Trung là gì?

疏散 (shūsàn) nghĩa là thưa thớt; sơ tán (tính từ, động từ).

疏散 đọc thế nào?

疏散 đọc là shūsàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疏散 thế nào?

Ví dụ: 山区的人口很疏散,村子之间离得很远。 (Shānqū de rénkǒu hěn shūsàn, cūnzi zhījiān lí de hěn yuǎn.) nghĩa là: Dân cư vùng núi rất thưa thớt, các làng cách nhau rất xa.

疏散 thuộc cấp HSK mấy?

疏散 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.