抒情 đọc là shūqíng, nghĩa là trữ tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抒情
shūqíng
trữ tình
động từ
Ví dụ với 抒情
这位作家喜欢用优美的文字抒情。
Zhè wèi zuòjiā xǐhuan yòng yōuměi de wénzì shūqíng.
Nhà văn này thích dùng câu chữ đẹp để bày tỏ tình cảm.
语文课上,我们学了一首抒情的短诗。
Yǔwén kè shang, wǒmen xué le yì shǒu shūqíng de duǎnshī.
Trong giờ Ngữ văn, chúng tôi học một bài thơ ngắn trữ tình.
Cách viết 抒情 (thứ tự nét)
抒… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抒情
抒情 tiếng Trung là gì?
抒情 (shūqíng) nghĩa là trữ tình (động từ).
抒情 đọc thế nào?
抒情 đọc là shūqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抒情 thế nào?
Ví dụ: 这位作家喜欢用优美的文字抒情。 (Zhè wèi zuòjiā xǐhuan yòng yōuměi de wénzì shūqíng.) nghĩa là: Nhà văn này thích dùng câu chữ đẹp để bày tỏ tình cảm.
抒情 thuộc cấp HSK mấy?
抒情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.