说情 đọc là shuōqíng, nghĩa là nói giúp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
说情
shuōqíng
nói giúp
động từ

Ví dụ với 说情

他请经理替自己说情,经理答应了。
Tā qǐng jīnglǐ tì zìjǐ shuōqíng, jīnglǐ dāying le.
Anh ấy nhờ giám đốc nói giúp mình, giám đốc đã đồng ý.
孩子做错了事,奶奶总是帮他说情。
Háizi zuòcuò le shì, nǎinai zǒngshì bāng tā shuōqíng.
Đứa trẻ làm sai, bà luôn nói giúp cho nó.

Cách viết 说情 (thứ tự nét)

说… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 说情

说情 tiếng Trung là gì?

说情 (shuōqíng) nghĩa là nói giúp (động từ).

说情 đọc thế nào?

说情 đọc là shuōqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 说情 thế nào?

Ví dụ: 他请经理替自己说情,经理答应了。 (Tā qǐng jīnglǐ tì zìjǐ shuōqíng, jīnglǐ dāying le.) nghĩa là: Anh ấy nhờ giám đốc nói giúp mình, giám đốc đã đồng ý.

说情 thuộc cấp HSK mấy?

说情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.