枢纽 đọc là shūniǔ, nghĩa là đầu mối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
枢纽
shūniǔ
đầu mối
danh từ

Ví dụ với 枢纽

郑州是全国重要的交通枢纽。
Zhèngzhōu shì quánguó zhòngyào de jiāotōng shūniǔ.
Trịnh Châu là đầu mối giao thông quan trọng của cả nước.
这个机场是东南亚的航空枢纽。
Zhège jīchǎng shì Dōngnányà de hángkōng shūniǔ.
Sân bay này là đầu mối hàng không của Đông Nam Á.

Cách viết 枢纽 (thứ tự nét)

枢… nét
纽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 枢纽

枢纽 tiếng Trung là gì?

枢纽 (shūniǔ) nghĩa là đầu mối (danh từ).

枢纽 đọc thế nào?

枢纽 đọc là shūniǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 枢纽 thế nào?

Ví dụ: 郑州是全国重要的交通枢纽。 (Zhèngzhōu shì quánguó zhòngyào de jiāotōng shūniǔ.) nghĩa là: Trịnh Châu là đầu mối giao thông quan trọng của cả nước.

枢纽 thuộc cấp HSK mấy?

枢纽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.