竖立 đọc là shùlì, nghĩa là dựng đứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
竖立
shùlì
dựng đứng
động từ

Ví dụ với 竖立

广场中央竖立着一座高高的雕像。
Guǎngchǎng zhōngyāng shùlì zhe yí zuò gāogāo de diāoxiàng.
Giữa quảng trường dựng sừng sững một bức tượng cao.
路边竖立着一块醒目的广告牌,司机远远就能看见。
Lùbiān shùlì zhe yí kuài xǐngmù de guǎnggàopái, sījī yuǎnyuǎn jiù néng kànjiàn.
Ven đường dựng một tấm biển quảng cáo nổi bật, tài xế từ xa đã nhìn thấy.

Cách viết 竖立 (thứ tự nét)

竖… nét
立… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 竖立

竖立 tiếng Trung là gì?

竖立 (shùlì) nghĩa là dựng đứng (động từ).

竖立 đọc thế nào?

竖立 đọc là shùlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 竖立 thế nào?

Ví dụ: 广场中央竖立着一座高高的雕像。 (Guǎngchǎng zhōngyāng shùlì zhe yí zuò gāogāo de diāoxiàng.) nghĩa là: Giữa quảng trường dựng sừng sững một bức tượng cao.

竖立 thuộc cấp HSK mấy?

竖立 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.