数据库 đọc là shùjùkù, nghĩa là cơ sở dữ liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
数据库
shùjùkù
cơ sở dữ liệu
danh từ
Ví dụ với 数据库
技术部正在整理公司的客户数据库。
Jìshùbù zhèngzài zhěnglǐ gōngsī de kèhù shùjùkù.
Bộ phận kỹ thuật đang sắp xếp cơ sở dữ liệu khách hàng của công ty.
学生可以在学校的数据库里查找论文。
Xuésheng kěyǐ zài xuéxiào de shùjùkù li cházhǎo lùnwén.
Sinh viên có thể tìm luận văn trong cơ sở dữ liệu của trường.
Cách viết 数据库 (thứ tự nét)
数… nét
据… nét
库… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 数据库
数据库 tiếng Trung là gì?
数据库 (shùjùkù) nghĩa là cơ sở dữ liệu (danh từ).
数据库 đọc thế nào?
数据库 đọc là shùjùkù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 数据库 thế nào?
Ví dụ: 技术部正在整理公司的客户数据库。 (Jìshùbù zhèngzài zhěnglǐ gōngsī de kèhù shùjùkù.) nghĩa là: Bộ phận kỹ thuật đang sắp xếp cơ sở dữ liệu khách hàng của công ty.
数据库 thuộc cấp HSK mấy?
数据库 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.