税务 đọc là shuìwù, nghĩa là thuế vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
税务
shuìwù
thuế vụ
danh từ

Ví dụ với 税务

公司的税务工作由财务部负责。
Gōngsī de shuìwù gōngzuò yóu cáiwùbù fùzé.
Công việc thuế vụ của công ty do phòng tài vụ phụ trách.
他在税务局上班,每天都要处理很多报表。
Tā zài shuìwùjú shàng bān, měitiān dōu yào chǔlǐ hěn duō bàobiǎo.
Anh làm việc ở cục thuế vụ, mỗi ngày đều phải xử lý rất nhiều báo biểu.

Cách viết 税务 (thứ tự nét)

税… nét
务… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 税务

税务 tiếng Trung là gì?

税务 (shuìwù) nghĩa là thuế vụ (danh từ).

税务 đọc thế nào?

税务 đọc là shuìwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 税务 thế nào?

Ví dụ: 公司的税务工作由财务部负责。 (Gōngsī de shuìwù gōngzuò yóu cáiwùbù fùzé.) nghĩa là: Công việc thuế vụ của công ty do phòng tài vụ phụ trách.

税务 thuộc cấp HSK mấy?

税务 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.