税收 đọc là shuìshōu, nghĩa là nguồn thu từ thuế; thuế khóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
税收
shuìshōu
nguồn thu từ thuế; thuế khóa
danh từ

Ví dụ với 税收

国家的税收主要用来修路、办学校和建医院。
Guójiā de shuìshōu zhǔyào yònglái xiū lù, bàn xuéxiào hé jiàn yīyuàn.
Nguồn thu thuế của nhà nước chủ yếu dùng để làm đường, mở trường học và xây bệnh viện.
旅游业发达的城市,税收也增加得很快。
Lǚyóuyè fādá de chéngshì, shuìshōu yě zēngjiā de hěn kuài.
Ở những thành phố có ngành du lịch phát triển, nguồn thu thuế cũng tăng rất nhanh.

Cách viết 税收 (thứ tự nét)

税… nét
收… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 税收

税收 tiếng Trung là gì?

税收 (shuìshōu) nghĩa là nguồn thu từ thuế; thuế khóa (danh từ).

税收 đọc thế nào?

税收 đọc là shuìshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 税收 thế nào?

Ví dụ: 国家的税收主要用来修路、办学校和建医院。 (Guójiā de shuìshōu zhǔyào yònglái xiū lù, bàn xuéxiào hé jiàn yīyuàn.) nghĩa là: Nguồn thu thuế của nhà nước chủ yếu dùng để làm đường, mở trường học và xây bệnh viện.

税收 thuộc cấp HSK mấy?

税收 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.