水面 đọc là shuǐmiàn, nghĩa là mặt nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
水面
shuǐmiàn
mặt nước
Hán Việt: thủy diện
danh từ
Ví dụ với 水面
湖的水面很平静。
Hú de shuǐmiàn hěn píngjìng.
Mặt hồ rất yên ả.
小鸟飞过水面。
Xiǎoniǎo fēi guò shuǐmiàn.
Chú chim nhỏ bay qua mặt nước.
Cách viết 水面 (thứ tự nét)
水… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 水面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Hỏi nhanh về 水面
水面 tiếng Trung là gì?
水面 (shuǐmiàn) nghĩa là mặt nước (danh từ).
水面 đọc thế nào?
水面 đọc là shuǐmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水面 thế nào?
Ví dụ: 湖的水面很平静。 (Hú de shuǐmiàn hěn píngjìng.) nghĩa là: Mặt hồ rất yên ả.
水面 thuộc cấp HSK mấy?
水面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.