水稻 đọc là shuǐdào, nghĩa là lúa nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
水稻
shuǐdào
lúa nước

Hán Việt: thủy đạo

danh từ

Ví dụ với 水稻

南方主要种水稻。
Nánfāng zhǔyào zhòng shuǐdào.
Miền Nam chủ yếu trồng lúa nước.
水稻成熟了。
Shuǐdào chéngshú le.
Lúa nước đã chín.

Cách viết 水稻 (thứ tự nét)

水… nét
稻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 水稻

ChữPinyinBộ thủSố nét
水shuǐ水4
稻dào

Hỏi nhanh về 水稻

水稻 tiếng Trung là gì?

水稻 (shuǐdào) nghĩa là lúa nước (danh từ).

水稻 đọc thế nào?

水稻 đọc là shuǐdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水稻 thế nào?

Ví dụ: 南方主要种水稻。 (Nánfāng zhǔyào zhòng shuǐdào.) nghĩa là: Miền Nam chủ yếu trồng lúa nước.

水稻 thuộc cấp HSK mấy?

水稻 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.