睡袋 đọc là shuìdài, nghĩa là túi ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
睡袋
shuìdài
túi ngủ
danh từ
Ví dụ với 睡袋
露营时,我们每人带了一个睡袋。
Lùyíng shí, wǒmen měi rén dài le yí ge shuìdài.
Khi cắm trại, mỗi người chúng tôi mang một cái túi ngủ.
这个睡袋又轻又暖和,适合冬天用。
Zhège shuìdài yòu qīng yòu nuǎnhuo, shìhé dōngtiān yòng.
Chiếc túi ngủ này vừa nhẹ vừa ấm, hợp dùng vào mùa đông.
Cách viết 睡袋 (thứ tự nét)
睡… nét
袋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 睡袋
睡袋 tiếng Trung là gì?
睡袋 (shuìdài) nghĩa là túi ngủ (danh từ).
睡袋 đọc thế nào?
睡袋 đọc là shuìdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 睡袋 thế nào?
Ví dụ: 露营时,我们每人带了一个睡袋。 (Lùyíng shí, wǒmen měi rén dài le yí ge shuìdài.) nghĩa là: Khi cắm trại, mỗi người chúng tôi mang một cái túi ngủ.
睡袋 thuộc cấp HSK mấy?
睡袋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.