疏忽 đọc là shūhu, nghĩa là sơ suất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
疏忽
shūhu
sơ suất
động từ
Ví dụ với 疏忽
一时疏忽,他把钥匙忘在了车里。
Yìshí shūhu, tā bǎ yàoshi wàngzài le chē li.
Phút sơ suất, anh ấy để quên chìa khóa trong xe.
工作中的小疏忽可能造成大损失。
Gōngzuò zhōng de xiǎo shūhu kěnéng zàochéng dà sǔnshī.
Một sơ suất nhỏ trong công việc có thể gây tổn thất lớn.
Cách viết 疏忽 (thứ tự nét)
疏… nét
忽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疏忽
疏忽 tiếng Trung là gì?
疏忽 (shūhu) nghĩa là sơ suất (động từ).
疏忽 đọc thế nào?
疏忽 đọc là shūhu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疏忽 thế nào?
Ví dụ: 一时疏忽,他把钥匙忘在了车里。 (Yìshí shūhu, tā bǎ yàoshi wàngzài le chē li.) nghĩa là: Phút sơ suất, anh ấy để quên chìa khóa trong xe.
疏忽 thuộc cấp HSK mấy?
疏忽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.