束缚 đọc là shùfù, nghĩa là ràng buộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
束缚
shùfù
ràng buộc
động từ

Ví dụ với 束缚

他不想被传统观念束缚。
Tā bù xiǎng bèi chuántǒng guānniàn shùfù.
Anh ấy không muốn bị quan niệm truyền thống ràng buộc.
孩子需要自由,不要用太多规定束缚他。
Háizi xūyào zìyóu, bú yào yòng tài duō guīdìng shùfù tā.
Trẻ cần tự do, đừng dùng quá nhiều quy định ràng buộc nó.

Cách viết 束缚 (thứ tự nét)

束… nét
缚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 束缚

束缚 tiếng Trung là gì?

束缚 (shùfù) nghĩa là ràng buộc (động từ).

束缚 đọc thế nào?

束缚 đọc là shùfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 束缚 thế nào?

Ví dụ: 他不想被传统观念束缚。 (Tā bù xiǎng bèi chuántǒng guānniàn shùfù.) nghĩa là: Anh ấy không muốn bị quan niệm truyền thống ràng buộc.

束缚 thuộc cấp HSK mấy?

束缚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.