舒畅 đọc là shūchàng, nghĩa là thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
舒畅
shūchàng
thoải mái
tính từ
Ví dụ với 舒畅
散步回来,我觉得心情舒畅多了。
Sàn bù huílai, wǒ juéde xīnqíng shūchàng duō le.
Đi dạo về, tôi thấy tâm trạng thoải mái hơn nhiều.
窗外的风吹进来,让人感到舒畅。
Chuāng wài de fēng chuī jìnlai, ràng rén gǎndào shūchàng.
Gió ngoài cửa sổ thổi vào khiến người ta thấy dễ chịu.
Cách viết 舒畅 (thứ tự nét)
舒… nét
畅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 舒畅
舒畅 tiếng Trung là gì?
舒畅 (shūchàng) nghĩa là thoải mái (tính từ).
舒畅 đọc thế nào?
舒畅 đọc là shūchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舒畅 thế nào?
Ví dụ: 散步回来,我觉得心情舒畅多了。 (Sàn bù huílai, wǒ juéde xīnqíng shūchàng duō le.) nghĩa là: Đi dạo về, tôi thấy tâm trạng thoải mái hơn nhiều.
舒畅 thuộc cấp HSK mấy?
舒畅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.