爽快 đọc là shuǎngkuai, nghĩa là sảng khoái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
爽快
shuǎngkuai
sảng khoái
tính từ

Ví dụ với 爽快

他回答得很爽快,马上就答应了。
Tā huídá de hěn shuǎngkuai, mǎshàng jiù dāying le.
Anh trả lời rất sảng khoái, lập tức nhận lời ngay.
吹着凉风,大家都觉得爽快极了。
Chuī zhe liángfēng, dàjiā dōu juéde shuǎngkuai jí le.
Hóng làn gió mát, ai cũng thấy sảng khoái vô cùng.

Cách viết 爽快 (thứ tự nét)

爽… nét
快… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 爽快

爽快 tiếng Trung là gì?

爽快 (shuǎngkuai) nghĩa là sảng khoái (tính từ).

爽快 đọc thế nào?

爽快 đọc là shuǎngkuai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爽快 thế nào?

Ví dụ: 他回答得很爽快,马上就答应了。 (Tā huídá de hěn shuǎngkuai, mǎshàng jiù dāying le.) nghĩa là: Anh trả lời rất sảng khoái, lập tức nhận lời ngay.

爽快 thuộc cấp HSK mấy?

爽快 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.