双打 đọc là shuāngdǎ, nghĩa là đánh đôi (thể thao). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
双打
shuāngdǎ
đánh đôi (thể thao)
danh từ
Ví dụ với 双打
这场双打比赛很精彩。
Zhè chǎng shuāngdǎ bǐsài hěn jīngcǎi.
Trận đánh đôi này rất hấp dẫn.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong tennis, cầu lông, bóng bàn: 男双 (đôi nam), 女双 (đôi nữ), 混双 (đôi nam nữ). Đối lập 单打 (đánh đơn).
Cách viết 双打 (thứ tự nét)
双… nét
打… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 双打
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 双 | shuāng | 又 | 4 |
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 双打
双打 tiếng Trung là gì?
双打 (shuāngdǎ) nghĩa là đánh đôi (thể thao) (danh từ).
双打 đọc thế nào?
双打 đọc là shuāngdǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 双打 thế nào?
Ví dụ: 这场双打比赛很精彩。 (Zhè chǎng shuāngdǎ bǐsài hěn jīngcǎi.) nghĩa là: Trận đánh đôi này rất hấp dẫn.
双打 thuộc cấp HSK mấy?
双打 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet