涮 đọc là shuàn, nghĩa là nhúng lẩu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
涮
shuàn
nhúng lẩu
động từ
Ví dụ với 涮
冬天和朋友一起涮羊肉最舒服了。
Dōngtiān hé péngyou yìqǐ shuàn yángròu zuì shūfu le.
Mùa đông cùng bạn bè nhúng lẩu thịt cừu là dễ chịu nhất.
把青菜放进锅里涮一下就能吃了。
Bǎ qīngcài fàngjin guō li shuàn yíxià jiù néng chī le.
Cho rau xanh vào nồi nhúng một cái là ăn được rồi.
Cách viết 涮 (thứ tự nét)
涮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 涮
涮 tiếng Trung là gì?
涮 (shuàn) nghĩa là nhúng lẩu (động từ).
涮 đọc thế nào?
涮 đọc là shuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 涮 thế nào?
Ví dụ: 冬天和朋友一起涮羊肉最舒服了。 (Dōngtiān hé péngyou yìqǐ shuàn yángròu zuì shūfu le.) nghĩa là: Mùa đông cùng bạn bè nhúng lẩu thịt cừu là dễ chịu nhất.
涮 thuộc cấp HSK mấy?
涮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.