拴 đọc là shuān, nghĩa là buộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拴
shuān
buộc
động từ
Ví dụ với 拴
他把小狗拴在门口的树上。
Tā bǎ xiǎogǒu shuānzài ménkǒu de shù shang.
Anh ấy buộc con chó con vào cái cây ở cửa.
牧民用绳子把马拴好,才去休息。
Mùmín yòng shéngzi bǎ mǎ shuānhǎo, cái qù xiūxi.
Người chăn nuôi buộc chặt con ngựa bằng dây rồi mới đi nghỉ.
Cách viết 拴 (thứ tự nét)
拴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拴
拴 tiếng Trung là gì?
拴 (shuān) nghĩa là buộc (động từ).
拴 đọc thế nào?
拴 đọc là shuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拴 thế nào?
Ví dụ: 他把小狗拴在门口的树上。 (Tā bǎ xiǎogǒu shuānzài ménkǒu de shù shang.) nghĩa là: Anh ấy buộc con chó con vào cái cây ở cửa.
拴 thuộc cấp HSK mấy?
拴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.