衰退 đọc là shuāituì, nghĩa là suy thoái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
衰退
shuāituì
suy thoái
động từ

Ví dụ với 衰退

年纪大了,爷爷的记忆力明显衰退了。
Niánjì dà le, yéye de jìyìlì míngxiǎn shuāituì le.
Tuổi cao rồi, trí nhớ của ông nội suy giảm rõ rệt.
那个行业连续几年衰退,很多店铺关门了。
Nàge hángyè liánxù jǐ nián shuāituì, hěn duō diànpù guān mén le.
Ngành đó suy thoái liên tiếp mấy năm, nhiều cửa hàng đã đóng cửa.

Cách viết 衰退 (thứ tự nét)

衰… nét
退… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 衰退

衰退 tiếng Trung là gì?

衰退 (shuāituì) nghĩa là suy thoái (động từ).

衰退 đọc thế nào?

衰退 đọc là shuāituì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衰退 thế nào?

Ví dụ: 年纪大了,爷爷的记忆力明显衰退了。 (Niánjì dà le, yéye de jìyìlì míngxiǎn shuāituì le.) nghĩa là: Tuổi cao rồi, trí nhớ của ông nội suy giảm rõ rệt.

衰退 thuộc cấp HSK mấy?

衰退 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.