衰落 đọc là shuāiluò, nghĩa là suy tàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
衰落
shuāiluò
suy tàn
động từ
Ví dụ với 衰落
这个古镇曾经很繁华,后来逐渐衰落了。
Zhège gǔzhèn céngjīng hěn fánhuá, hòulái zhújiàn shuāiluò le.
Cổ trấn này từng rất phồn hoa, sau dần suy tàn.
随着网购兴起,实体店生意日渐衰落。
Suí zhe wǎnggòu xīngqǐ, shítǐdiàn shēngyi rìjiàn shuāiluò.
Cùng với sự nổi lên của mua sắm trực tuyến, việc kinh doanh của cửa hàng truyền thống ngày càng sa sút.
Cách viết 衰落 (thứ tự nét)
衰… nét
落… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 衰落
衰落 tiếng Trung là gì?
衰落 (shuāiluò) nghĩa là suy tàn (động từ).
衰落 đọc thế nào?
衰落 đọc là shuāiluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衰落 thế nào?
Ví dụ: 这个古镇曾经很繁华,后来逐渐衰落了。 (Zhège gǔzhèn céngjīng hěn fánhuá, hòulái zhújiàn shuāiluò le.) nghĩa là: Cổ trấn này từng rất phồn hoa, sau dần suy tàn.
衰落 thuộc cấp HSK mấy?
衰落 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.