摔跤 đọc là shuāijiāo, nghĩa là ngã; đấu vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摔跤
shuāijiāo
ngã; đấu vật
động từ
Ví dụ với 摔跤
小孩跑得太快,在路上摔跤了。
Xiǎohái pǎo de tài kuài, zài lù shang shuāi jiāo le.
Đứa bé chạy quá nhanh nên ngã giữa đường.
摔跤是一项传统的体育运动。
Shuāijiāo shì yí xiàng chuántǒng de tǐyù yùndòng.
Đấu vật là một môn thể thao truyền thống.
Cách viết 摔跤 (thứ tự nét)
摔… nét
跤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摔跤
摔跤 tiếng Trung là gì?
摔跤 (shuāijiāo) nghĩa là ngã; đấu vật (động từ).
摔跤 đọc thế nào?
摔跤 đọc là shuāijiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摔跤 thế nào?
Ví dụ: 小孩跑得太快,在路上摔跤了。 (Xiǎohái pǎo de tài kuài, zài lù shang shuāi jiāo le.) nghĩa là: Đứa bé chạy quá nhanh nên ngã giữa đường.
摔跤 thuộc cấp HSK mấy?
摔跤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.