衰减 đọc là shuāijiǎn, nghĩa là suy giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
衰减
shuāijiǎn
suy giảm
động từ
Ví dụ với 衰减
手机信号在地下室里明显衰减。
Shǒujī xìnhào zài dìxiàshì li míngxiǎn shuāijiǎn.
Tín hiệu điện thoại suy giảm rõ rệt trong tầng hầm.
随着年龄增长,记忆力会逐渐衰减。
Suí zhe niánlíng zēngzhǎng, jìyìlì huì zhújiàn shuāijiǎn.
Theo tuổi tác tăng lên, trí nhớ sẽ dần suy giảm.
Cách viết 衰减 (thứ tự nét)
衰… nét
减… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 衰减
衰减 tiếng Trung là gì?
衰减 (shuāijiǎn) nghĩa là suy giảm (động từ).
衰减 đọc thế nào?
衰减 đọc là shuāijiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衰减 thế nào?
Ví dụ: 手机信号在地下室里明显衰减。 (Shǒujī xìnhào zài dìxiàshì li míngxiǎn shuāijiǎn.) nghĩa là: Tín hiệu điện thoại suy giảm rõ rệt trong tầng hầm.
衰减 thuộc cấp HSK mấy?
衰减 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.