甩 đọc là shuǎi, nghĩa là vung, quăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
甩
shuǎi
vung, quăng
động từ

Ví dụ với 甩

他用力一甩,把球扔得老远。
Tā yònglì yì shuǎi, bǎ qiú rēng de lǎo yuǎn.
Anh ấy vung tay mạnh một cái, ném quả bóng đi thật xa.
她甩了甩头发,转身走了。
Tā shuǎi le shuǎi tóufa, zhuǎn shēn zǒu le.
Cô ấy vung nhẹ mái tóc rồi quay người đi.

Cách viết 甩 (thứ tự nét)

甩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 甩

甩 tiếng Trung là gì?

甩 (shuǎi) nghĩa là vung, quăng (động từ).

甩 đọc thế nào?

甩 đọc là shuǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 甩 thế nào?

Ví dụ: 他用力一甩,把球扔得老远。 (Tā yònglì yì shuǎi, bǎ qiú rēng de lǎo yuǎn.) nghĩa là: Anh ấy vung tay mạnh một cái, ném quả bóng đi thật xa.

甩 thuộc cấp HSK mấy?

甩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.