竖 đọc là shù, nghĩa là thẳng đứng, nét sổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
竖
shù
thẳng đứng, nét sổ
Hán Việt: thụ
tính từ
Ví dụ với 竖
请把杆子竖起来。
Qǐng bǎ gānzi shù qǐlái.
Xin dựng cây sào lên.
“十”字有一横一竖。
“Shí” zì yǒu yì héng yí shù.
Chữ “十” có một nét ngang một nét sổ.
Cách viết 竖 (thứ tự nét)
竖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 竖
竖 tiếng Trung là gì?
竖 (shù) nghĩa là thẳng đứng, nét sổ (tính từ).
竖 đọc thế nào?
竖 đọc là shù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竖 thế nào?
Ví dụ: 请把杆子竖起来。 (Qǐng bǎ gānzi shù qǐlái.) nghĩa là: Xin dựng cây sào lên.
竖 thuộc cấp HSK mấy?
竖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.