赎 đọc là shú, nghĩa là chuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赎
shú
chuộc
động từ
Ví dụ với 赎
他把典当的手表赎了回来。
Tā bǎ diǎndàng de shǒubiǎo shú le huílai.
Anh ấy chuộc lại chiếc đồng hồ đã đem cầm.
他想用加倍的努力来赎回过去的过错。
Tā xiǎng yòng jiābèi de nǔlì lái shúhuí guòqù de guòcuò.
Anh ấy muốn dùng nỗ lực gấp bội để chuộc lại lỗi lầm trong quá khứ.
Cách viết 赎 (thứ tự nét)
赎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赎
赎 tiếng Trung là gì?
赎 (shú) nghĩa là chuộc (động từ).
赎 đọc thế nào?
赎 đọc là shú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赎 thế nào?
Ví dụ: 他把典当的手表赎了回来。 (Tā bǎ diǎndàng de shǒubiǎo shú le huílai.) nghĩa là: Anh ấy chuộc lại chiếc đồng hồ đã đem cầm.
赎 thuộc cấp HSK mấy?
赎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.