守株待兔 đọc là shǒuzhūdàitù, nghĩa là há miệng chờ sung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
守株待兔
shǒuzhūdàitù
há miệng chờ sung
Cách viết 守株待兔 (thứ tự nét)
守… nét
株… nét
待… nét
兔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 守株待兔
守株待兔 tiếng Trung là gì?
守株待兔 (shǒuzhūdàitù) nghĩa là há miệng chờ sung.
守株待兔 đọc thế nào?
守株待兔 đọc là shǒuzhūdàitù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
守株待兔 thuộc cấp HSK mấy?
守株待兔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.