手掌 đọc là shǒuzhǎng, nghĩa là lòng bàn tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
手掌
shǒuzhǎng
lòng bàn tay
danh từ
Ví dụ với 手掌
他把一只小鸟轻轻地捧在手掌上。
Tā bǎ yì zhī xiǎoniǎo qīngqīng de pěng zài shǒuzhǎng shang.
Anh nhẹ nhàng nâng một chú chim nhỏ trên lòng bàn tay.
孩子的手掌上沾满了泥土。
Háizi de shǒuzhǎng shang zhānmǎn le nítǔ.
Lòng bàn tay đứa trẻ dính đầy bùn đất.
Cách viết 手掌 (thứ tự nét)
手… nét
掌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 手掌
手掌 tiếng Trung là gì?
手掌 (shǒuzhǎng) nghĩa là lòng bàn tay (danh từ).
手掌 đọc thế nào?
手掌 đọc là shǒuzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手掌 thế nào?
Ví dụ: 他把一只小鸟轻轻地捧在手掌上。 (Tā bǎ yì zhī xiǎoniǎo qīngqīng de pěng zài shǒuzhǎng shang.) nghĩa là: Anh nhẹ nhàng nâng một chú chim nhỏ trên lòng bàn tay.
手掌 thuộc cấp HSK mấy?
手掌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.