守信 đọc là shǒuxìn, nghĩa là giữ chữ tín. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
守信
shǒuxìn
giữ chữ tín
động từ
Cách viết 守信 (thứ tự nét)
守… nét
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 守信
守信 tiếng Trung là gì?
守信 (shǒuxìn) nghĩa là giữ chữ tín (động từ).
守信 đọc thế nào?
守信 đọc là shǒuxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
守信 thuộc cấp HSK mấy?
守信 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.