手头 đọc là shǒutóu, nghĩa là trong tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
手头
shǒutóu
trong tay
danh từ

Ví dụ với 手头

我手头还有点儿工作,等一下再给你回电话。
Wǒ shǒutóu hái yǒu diǎnr gōngzuò, děng yíxià zài gěi nǐ huí diànhuà.
Tôi đang còn chút việc dở tay, lát nữa sẽ gọi lại cho bạn.
这个月手头有点儿紧,旅行只能推迟了。
Zhège yuè shǒutóu yǒudiǎnr jǐn, lǚxíng zhǐ néng tuīchí le.
Tháng này hơi kẹt tiền, chuyến du lịch đành phải hoãn lại.

Cách viết 手头 (thứ tự nét)

手… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 手头

手头 tiếng Trung là gì?

手头 (shǒutóu) nghĩa là trong tay (danh từ).

手头 đọc thế nào?

手头 đọc là shǒutóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手头 thế nào?

Ví dụ: 我手头还有点儿工作,等一下再给你回电话。 (Wǒ shǒutóu hái yǒu diǎnr gōngzuò, děng yíxià zài gěi nǐ huí diànhuà.) nghĩa là: Tôi đang còn chút việc dở tay, lát nữa sẽ gọi lại cho bạn.

手头 thuộc cấp HSK mấy?

手头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.