手势 đọc là shǒushì, nghĩa là cử chỉ tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
手势
shǒushì
cử chỉ tay
Hán Việt: thủ thế
danh từ
Ví dụ với 手势
他用手势告诉我停下。
Tā yòng shǒushì gàosu wǒ tíngxià.
Anh ấy ra hiệu tay bảo tôi dừng lại.
聋哑人用手势交流。
Lóngyǎrén yòng shǒushì jiāoliú.
Người khiếm thính giao tiếp bằng ký hiệu tay.
Cách viết 手势 (thứ tự nét)
手… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 手势
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
| 势 | shì | 力 | 8 |
Hỏi nhanh về 手势
手势 tiếng Trung là gì?
手势 (shǒushì) nghĩa là cử chỉ tay (danh từ).
手势 đọc thế nào?
手势 đọc là shǒushì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手势 thế nào?
Ví dụ: 他用手势告诉我停下。 (Tā yòng shǒushì gàosu wǒ tíngxià.) nghĩa là: Anh ấy ra hiệu tay bảo tôi dừng lại.
手势 thuộc cấp HSK mấy?
手势 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.