手帕 đọc là shǒupà, nghĩa là khăn tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
手帕
shǒupà
khăn tay
danh từ
Ví dụ với 手帕
奶奶总是在口袋里放一块干净的手帕。
Nǎinai zǒngshì zài kǒudai li fàng yí kuài gānjìng de shǒupà.
Bà lúc nào cũng để một chiếc khăn tay sạch trong túi áo.
他用手帕擦了擦额头上的汗。
Tā yòng shǒupà cā le cā étóu shang de hàn.
Anh ấy lấy khăn tay lau mồ hôi trên trán.
Cách viết 手帕 (thứ tự nét)
手… nét
帕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 手帕
手帕 tiếng Trung là gì?
手帕 (shǒupà) nghĩa là khăn tay (danh từ).
手帕 đọc thế nào?
手帕 đọc là shǒupà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手帕 thế nào?
Ví dụ: 奶奶总是在口袋里放一块干净的手帕。 (Nǎinai zǒngshì zài kǒudai li fàng yí kuài gānjìng de shǒupà.) nghĩa là: Bà lúc nào cũng để một chiếc khăn tay sạch trong túi áo.
手帕 thuộc cấp HSK mấy?
手帕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.