手里 đọc là shǒu li, nghĩa là trong tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
手里
shǒu li
trong tay
cụm từ

Ví dụ với 手里

他手里拿着一本书。
Tā shǒu li názhe yì běn shū.
Trong tay anh ấy cầm một quyển sách.

Lưu ý khi dùng

Chỉ trong tay hoặc dưới quyền kiểm soát: 手里有钱 (có tiền trong tay).

Cách viết 手里 (thứ tự nét)

手… nét
里… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 手里

ChữPinyinBộ thủSố nét
手shǒu手4
里li里7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 手里

手里 tiếng Trung là gì?

手里 (shǒu li) nghĩa là trong tay (cụm từ).

手里 đọc thế nào?

手里 đọc là shǒu li. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手里 thế nào?

Ví dụ: 他手里拿着一本书。 (Tā shǒu li názhe yì běn shū.) nghĩa là: Trong tay anh ấy cầm một quyển sách.

手里 thuộc cấp HSK mấy?

手里 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet