里 đọc là lǐ, nghĩa là bên trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
里
lǐ
bên trong

Hán Việt: lý

danh từ chỉ phương vịBộ thủ 里7 nét

Ví dụ với 里

书包里有两本书。
Shūbāo lǐ yǒu liǎng běn shū.
Trong cặp có hai quyển sách.

Cách viết 里 (thứ tự nét)

里… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 里

里 tiếng Trung là gì?

里 (lǐ) nghĩa là bên trong (danh từ chỉ phương vị).

里 đọc thế nào?

里 đọc là lǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 里 thế nào?

Ví dụ: 书包里有两本书。 (Shūbāo lǐ yǒu liǎng běn shū.) nghĩa là: Trong cặp có hai quyển sách.

里 thuộc cấp HSK mấy?

里 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.