这里 đọc là zhèlǐ, nghĩa là ở đây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
这里
zhèlǐ
ở đây
đại từ
Ví dụ với 这里
这里有人吗?
Zhèlǐ yǒu rén ma?
Ở đây có ai không?
Cách viết 这里 (thứ tự nét)
这… nét
里… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 这里
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 这 | zhè | 辵 | 8 | giá |
| 里 | lǐ | 里 | 7 | lý |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 这里
这里 tiếng Trung là gì?
这里 (zhèlǐ) nghĩa là ở đây (đại từ).
这里 đọc thế nào?
这里 đọc là zhèlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 这里 thế nào?
Ví dụ: 这里有人吗? (Zhèlǐ yǒu rén ma?) nghĩa là: Ở đây có ai không?
这里 thuộc cấp HSK mấy?
这里 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.