手脚 đọc là shǒujiǎo, nghĩa là chân tay, thủ đoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
手脚
shǒujiǎo
chân tay, thủ đoạn
danh từ

Ví dụ với 手脚

天气太冷了,我的手脚都冻得冰凉。
Tiānqì tài lěng le, wǒ de shǒujiǎo dōu dòng de bīngliáng.
Trời lạnh quá, chân tay tôi đều lạnh cóng.
她做事手脚麻利,一个人能干两个人的活。
Tā zuò shì shǒujiǎo málì, yí ge rén néng gàn liǎng ge rén de huó.
Cô ấy làm việc chân tay nhanh nhẹn, một mình làm được việc của hai người.

Cách viết 手脚 (thứ tự nét)

手… nét
脚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 手脚

手脚 tiếng Trung là gì?

手脚 (shǒujiǎo) nghĩa là chân tay, thủ đoạn (danh từ).

手脚 đọc thế nào?

手脚 đọc là shǒujiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手脚 thế nào?

Ví dụ: 天气太冷了,我的手脚都冻得冰凉。 (Tiānqì tài lěng le, wǒ de shǒujiǎo dōu dòng de bīngliáng.) nghĩa là: Trời lạnh quá, chân tay tôi đều lạnh cóng.

手脚 thuộc cấp HSK mấy?

手脚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.