收藏 đọc là shōucáng, nghĩa là sưu tầm; lưu lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
收藏
shōucáng
sưu tầm; lưu lại
động từ
Ví dụ với 收藏
他喜欢收藏旧邮票。
Tā xǐhuan shōucáng jiù yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem cũ.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: sưu tầm cổ vật, tem (收藏家: nhà sưu tầm) và lưu bài trên mạng (点击收藏, 收藏夹: mục yêu thích).
Cách viết 收藏 (thứ tự nét)
收… nét
藏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 收藏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
| 藏 | cáng | 艹 | 17 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 收藏
收藏 tiếng Trung là gì?
收藏 (shōucáng) nghĩa là sưu tầm; lưu lại (động từ).
收藏 đọc thế nào?
收藏 đọc là shōucáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收藏 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢收藏旧邮票。 (Tā xǐhuan shōucáng jiù yóupiào.) nghĩa là: Anh ấy thích sưu tầm tem cũ.
收藏 thuộc cấp HSK mấy?
收藏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet