视野 đọc là shìyě, nghĩa là tầm nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
视野
shìyě
tầm nhìn
danh từ
Ví dụ với 视野
站在山顶上,视野非常开阔。
Zhàn zài shāndǐng shang, shìyě fēicháng kāikuò.
Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn vô cùng rộng mở.
多读书、多旅行可以开阔我们的视野。
Duō dú shū, duō lǚxíng kěyǐ kāikuò wǒmen de shìyě.
Đọc nhiều sách, đi du lịch nhiều có thể mở rộng tầm nhìn của chúng ta.
Cách viết 视野 (thứ tự nét)
视… nét
野… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 视野
视野 tiếng Trung là gì?
视野 (shìyě) nghĩa là tầm nhìn (danh từ).
视野 đọc thế nào?
视野 đọc là shìyě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 视野 thế nào?
Ví dụ: 站在山顶上,视野非常开阔。 (Zhàn zài shāndǐng shang, shìyě fēicháng kāikuò.) nghĩa là: Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn vô cùng rộng mở.
视野 thuộc cấp HSK mấy?
视野 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.