试行 đọc là shìxíng, nghĩa là thử nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
试行
shìxíng
thử nghiệm
động từ

Ví dụ với 试行

新的考勤制度先在一个部门试行三个月。
Xīn de kǎoqín zhìdù xiān zài yí ge bùmén shìxíng sān ge yuè.
Chế độ chấm công mới được thử nghiệm trước ở một phòng ban trong ba tháng.
学校正在试行无纸化考试,效果还不错。
Xuéxiào zhèngzài shìxíng wúzhǐhuà kǎoshì, xiàoguǒ hái búcuò.
Nhà trường đang thử nghiệm hình thức thi không dùng giấy, hiệu quả khá tốt.

Cách viết 试行 (thứ tự nét)

试… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 试行

试行 tiếng Trung là gì?

试行 (shìxíng) nghĩa là thử nghiệm (động từ).

试行 đọc thế nào?

试行 đọc là shìxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 试行 thế nào?

Ví dụ: 新的考勤制度先在一个部门试行三个月。 (Xīn de kǎoqín zhìdù xiān zài yí ge bùmén shìxíng sān ge yuè.) nghĩa là: Chế độ chấm công mới được thử nghiệm trước ở một phòng ban trong ba tháng.

试行 thuộc cấp HSK mấy?

试行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.