事项 đọc là shìxiàng, nghĩa là hạng mục, điều khoản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
事项
shìxiàng
hạng mục, điều khoản
Hán Việt: sự hạng
danh từ
Ví dụ với 事项
请注意以下事项。
Qǐng zhùyì yǐxià shìxiàng.
Xin lưu ý các hạng mục sau.
会议讨论了几项重要事项。
Huìyì tǎolùn le jǐ xiàng zhòngyào shìxiàng.
Cuộc họp bàn một số hạng mục quan trọng.
Cách viết 事项 (thứ tự nét)
事… nét
项… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事项
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 亅 | 8 |
| 项 | xiàng | 页 | 9 |
Hỏi nhanh về 事项
事项 tiếng Trung là gì?
事项 (shìxiàng) nghĩa là hạng mục, điều khoản (danh từ).
事项 đọc thế nào?
事项 đọc là shìxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事项 thế nào?
Ví dụ: 请注意以下事项。 (Qǐng zhùyì yǐxià shìxiàng.) nghĩa là: Xin lưu ý các hạng mục sau.
事项 thuộc cấp HSK mấy?
事项 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.