事务 đọc là shìwù, nghĩa là công việc, sự vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
事务
shìwù
công việc, sự vụ
Hán Việt: sự vụ
danh từ
Ví dụ với 事务
他处理日常事务。
Tā chǔlǐ rìcháng shìwù.
Anh ấy xử lý công việc hằng ngày.
她负责行政事务。
Tā fùzé xíngzhèng shìwù.
Cô ấy phụ trách công việc hành chính.
Cách viết 事务 (thứ tự nét)
事… nét
务… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事务
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 亅 | 8 |
| 务 | wù | 夂 | 5 |
Hỏi nhanh về 事务
事务 tiếng Trung là gì?
事务 (shìwù) nghĩa là công việc, sự vụ (danh từ).
事务 đọc thế nào?
事务 đọc là shìwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事务 thế nào?
Ví dụ: 他处理日常事务。 (Tā chǔlǐ rìcháng shìwù.) nghĩa là: Anh ấy xử lý công việc hằng ngày.
事务 thuộc cấp HSK mấy?
事务 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.