湿润 đọc là shīrùn, nghĩa là ẩm ướt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
湿润
shīrùn
ẩm ướt
tính từ

Ví dụ với 湿润

南方的气候比较湿润,衣服不容易干。
Nánfāng de qìhòu bǐjiào shīrùn, yīfu bù róngyì gān.
Khí hậu miền Nam khá ẩm ướt, quần áo khó khô.
下过雨以后,空气变得很湿润。
Xià guo yǔ yǐhòu, kōngqì biàn de hěn shīrùn.
Sau khi mưa, không khí trở nên rất ẩm ướt.

Cách viết 湿润 (thứ tự nét)

湿… nét
润… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 湿润

湿润 tiếng Trung là gì?

湿润 (shīrùn) nghĩa là ẩm ướt (tính từ).

湿润 đọc thế nào?

湿润 đọc là shīrùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 湿润 thế nào?

Ví dụ: 南方的气候比较湿润,衣服不容易干。 (Nánfāng de qìhòu bǐjiào shīrùn, yīfu bù róngyì gān.) nghĩa là: Khí hậu miền Nam khá ẩm ướt, quần áo khó khô.

湿润 thuộc cấp HSK mấy?

湿润 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.