时期 đọc là shíqī, nghĩa là thời kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
时期
shíqī
thời kỳ
danh từ
Ví dụ với 时期
这是他最难的时期。
Zhè shì tā zuì nán de shíqī.
Đây là thời kỳ khó khăn nhất của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Khoảng thời gian có đặc điểm riêng: 学生时期 (thời học sinh), 特殊时期 (thời kỳ đặc biệt), 历史时期.
Cách viết 时期 (thứ tự nét)
时… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 时期
时期 tiếng Trung là gì?
时期 (shíqī) nghĩa là thời kỳ (danh từ).
时期 đọc thế nào?
时期 đọc là shíqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时期 thế nào?
Ví dụ: 这是他最难的时期。 (Zhè shì tā zuì nán de shíqī.) nghĩa là: Đây là thời kỳ khó khăn nhất của anh ấy.
时期 thuộc cấp HSK mấy?
时期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet